IELTS Song ngữ

Hit the booksVùi đầu vào sách vở - Jul 18, 2019

Hit the books = Vùi đầu vào sách vở

#idioms #ieltssongngu 

Examples:

Hit the books! I know you have a test tomorrow.

Học bài đi! Mẹ biết ngày mai con có bài kiểm tra mà.

I can't go out tonight. I've got to Hit the books.

Tối nay tôi không đi chơi được. Tôi phải ở nhà học

Joe spent his first year having a good time. But when he failed two courses this woke him up. He got serious at last. He started hitting the books and before long he Hit his stride. Now he's getting good grades and hopes to graduate on time.

Joe chỉ lo chơi đùa trong năm học đầu tiên. Tuy nhiên, khi anh bị rớt trong 2 môn học thì anh bắt đầu tỉnh ngộ. Anh trở nên nghiêm chỉnh trở lại, và bắt đầu chúi mũi vào sách vở, rồi ít lâu sau đó anh học hành rất giỏi. Giờ đây anh được điểm tốt và hy vọng tốt nghiệp đúng thời hạn.

go in one ear and out the otherquên ngay, không nhớ gì - Jul 14, 2019

go in one ear and out the other = quên ngay, không nhớ gì

#idioms #ieltssongngu

Examples:

Everything I say to you seems to go in one ear and out the other. Why don't you pay attention?

Dường như tất cả những gì mẹ nói với con, con đều quên hết. Tại sao con không chịu chú ý?

If I have to listen to something I don't understand, it just goes in one ear and out the other.

Nếu bắt tôi nghe chuyện gì mà tôi không hiểu thì y như là vào lỗ tai này ra lỗ tai kia vậy.

There's no point telling him anything when he's watching TV. It'll go in one ear and out the other.

Không nên nói với nó về bất kỳ điều gì khi nó đang xem TV. Nó sẽ vào lỗ tai này và đi ra lỗ tai khác thôi.

I’ve got a terrible memory. Most things just go in one ear and out the other, so I always try to make a mental image when I learn new words. Often it’s something funny. I find that helps the words stick in my mind better.

Tớ có một trí nhớ kém.hầu hết mọi thứ quên ngay lập tức, vì vậy tớ luôn cố gắng tạo ra những hình ảnh tưởng tượng khi tớ học những từ mới. Thường thì thứ gì đó thật buồn cười. Tớ thấy cách học đó giúp những từ đó nhớ một cách dễ dàng hơn.

shoot yourself in the foottự mình hại mình - Jul 12, 2019

shoot yourself in the foot = tự mình hại mình
#idioms #ieltssongngu 
Trong thời kỳ khai phá miền Tây nước Mỹ, khi mà pháp luật chưa được áp dụng triệt để, các chàng chăn bò lúc nào cũng dắt trong người một khẩu súng để tự vệ và đôi khi để dọa dẫm người khác. Họ thường tự hào là người bắn nhanh bắn giỏi. Nhưng cũng có những anh chàng vụng về hay cẩu thả nên khi rút súng ra thì bắn lầm vào chính chân mình.Vì thế người Mỹ có thành ngữ To Shoot Yourself In The Foot.

Ngày nay To Shoot Yourself In The Foot được dùng khi một người có ý làm hại người khác, nhưng rốt cuộc lại làm hại chính mình. 

Examples:

You'd better prepare your argument carefully ; you don' t want to shoot yourself in the foot.

Anh nên chuẩn bị tốt hơn luận cứ của mình một cách cẩn thận nếu anh không muốn tự mình làm mình thua thiệt.

I seem to shoot myself in the foot over this matter.

Với vấn đề này hình như tôi đang hại chính mình rồi.

This man met two tough guys in a bar and tried to hire them to beat up his friend. But he shot himself in the foot. One turned out to be an undercover cop who promptly hauled him off to jail.

Ông này gặp hai anh chàng hung ác trong một tiệm rượu và tìm cách mướn họ để đánh đập bạn ông ta. Nhưng ông lại hại chính mình, bởi vì một trong hai anh chàng đó lại là một người cảnh sát hoạt động tay trong và đã nhanh chóng bắt ông ta vào bót.

see redtức giận - Jul 9, 2019

see red = tức giận

#idiom #ieltssongngu

Examples:

Her criticisms were enough to make anyone see red.

Những lời chỉ trích của cô ta đủ làm cho bất kỳ ai cũng phải điên tiết lên.

If our boss sees these figures, I 'm sure he'll see red.

Nếu sếp của chúng tôi nhìn thấy những con số này, tôi tin chắc là anh ấy sẽ rất giận.

I see red every time I hear him speak disrespectfully to an old man.

Tôi thấy rất tức giận mỗi lần nghe hắn nói vô lễ với một người cao tuổi.

Anyone who interrupts me makes me see red.

Bất kỳ ai mà ngắt lời tôi đều làm tôi rất tức giận.

like it or lump itdù thích hay không - Jul 5, 2019

like it or lump it = dù thích hay không

#idioms 

If you tell someone to like it or lump it, you mean they must accept a situation they do not like, because they cannot change it
Nếu bạn nói với ai đó rằng không thích cũng phải chịu, nghĩa rằng họ phải chấp nhận một tình huống mà họ không thích, bởi họ không thể thay đổi được nó.

Examples:

Maybe he will just have to learn to like it or lump it.

Có lẽ anh ta phải học cách chấp nhận việc đó thôi.

The fact remains, that's all we're going to pay him and he can like it or lump it.

Thực tế rằng, đó là tất cả những gì chúng tôi sẽ trả cho anh ta, dù anh ta có thích hay không.

like it or lump it, romantic fiction is read regularly by thousands.

Dù có thích hay không thì tiểu thuyết lãng mạn vẫn thường xuyên được cả hàng ngàn người đọc.

like it or lump it, we'll have to stay late to finish the report. The boss wants it ready for tomorrow and that's that.

Dù thích hay không thích, chúng ta phải thức khuya để hoàn tất bản báo cáo. Sếp muốn có nó vào ngày mai và đó là lệnh.

make a mountain out of a molehilllàm to chuyện - Jul 5, 2019

Don't make a mountain out of a molehill = Đừng chuyện bé xé ra to
#idioms 

Make a mountain out of a molehill, nghĩa đen là có cái đống đất loài chuột chủi đẩy lên mà cũng coi như một trái núi. Mole là loài động vật có vú, trông gần giống loài chuột, nó gần như mù, nó sống dưới mặt đất và đào đất lên để làm ổ. Đất tụ lại trên mặt đất, thành những đống nhỏ gọi là molehill

Examples:

Don’t make a mountain out of a molehill when I unintentionally say something that’s not pleasing to your ears, OK?

Cô đừng làm to chuyện khi tôi vô tình nói lời không vừa tai cô nhé.

Look! The man is swinging his fist at the server, demanding to see the restaurant’s manager. He’s making a mountain out of a molehill!

Nhìn kìa, người đàn ông kia đang vung nắm tay đấm vào anh bồi bàn và đòi gặp ông giám đốc tiệm ăn. Ông ta đang làm to chuyện đấy!

You always make a mountain out of a molehill.

Bạn lúc nào cũng việc bé xé ra to.

Try to come to an arrangement. Don't make a mountain out of a molehill.

Cố gắng đi đến chỗ hoà giải. Đừng có chuyện bé xé ra to.

see eye to eyeđồng ý, đồng tình với ai đó - Jul 4, 2019

see eye to eye = đồng ý, đồng tình với ai đó
#idioms 

Examples:

We see eye to eye on this.

Chúng ta đồng quan điểm về việc này.

We see eye to eye on most important issues.

Chúng tôi thống nhất những vấn đề quan trọng nhất.

We don't see eye to eye on a lot of things.

Chúng tôi không nhất trí với nhau rất nhiều vấn đề.

at death's doorcận kề cái chết - Jul 1, 2019

at death's door = cận kề cái chết
#idioms 

If someone is at death's door, they are nearly dead.

Examples:

I was so ill that I was at death's door.

Tôi bị bệnh nặng đến độ thập tử nhất sinh.

Come on, get out of bed. You 're not at death's door yet.

Thôi nào, hãy dậy ra khỏi giường đi. Mày chưa kề miệng lỗ đâu.

He literally was at death's door when a liver became available for transplant.

Anh ta gần như đã sắp chết khi tìm được gan để cấy ghép.

The dogs were at death's door for three days, and then they died.

Những con chó đã thoi thóp trong suốt 3 ngày, và rồi sau đó, chúng chết.

be handed to sb on a platecó được thứ gì một cách dễ dàng mà không cần phải làm - Jun 29, 2019

be handed to sb on a plate = có được thứ gì một cách dễ dàng mà không cần phải làm

#idiom

Examples:

He was the only candidate for the job, and he got it. It was handed to him on a plate.

Anh ta là ứng viên duy nhất cho công việc này, và anh ta đã được nhận. Anh ta có được việc dễ dàng mà không cần phải làm gì.

His father is president of the university and his education was handed to him on a plate.

Bố cậu ta là hiệu trưởng của trường đại học đó nên kiến thức của anh ta được dâng tận tay.

He always expects everything to be handed to him on a plate.

Ông ta lúc nào cũng đợi người ta bưng mâm dọn sẵn.

Peter's the kind of rich kid who's had everything given to him on a plate.

Peter là một cậu ấm, và mọi thứ dâng tận tay cho nó.

no spring chickenkhông còn trẻ nữa - Jun 26, 2019

no spring chicken = không còn trẻ nữa
#idioms #ieltssongngu 


Examples:

Hey, I am no spring chicken! I admit it. I am in my fifties with my share of wrinkles here and there. But let me tell you, I have no regrets about the life I’ve lived and I plan to continue enjoying it!

Này bạn, tôi không còn là một con gà tơ nữa. Tôi công nhận như vậy. Năm nay tôi đã ngoài năm mươi tuổi và mặt có đầy nếp nhăn. Nhưng tôi xin nói với bạn rằng tôi không hối tiếc gì về cuộc đời của tôi cả, và tôi dự định tiếp tục vui hưởng cuộc đời này.

He is no spring chicken, so he likes the calm of the cloister.

Ông ta đã có tuổi nên rất thích sự yên tĩnh của cuộc sống tu viện

He might dye his hair and wear the latest styles but he is no spring chicken and he is not fooling me.

Anh ta có thể nhuộm tóc và mặc áo quần thời trang nhưng anh ta không còn trẻ nữa và không đánh lừa được tôi.

Even though Michael is no spring chicken, he still plays tennis twice a week.

Mặc dù Michael không còn trẻ trung, ông ta vẫn còn chơi quần vợt hai lần mỗi tuần.

leave me high and drybỏ mặc (ai) trong tình huống khó khăn - Jun 23, 2019

Thành ngữ "leave (smb) high and dry" = bỏ mặc (ai) trong tình huống khó khăn

#idioms #ieltssongngu

Trong lúc các bạn ngồi trên thuyền thì một tai nạn xảy ra khiến chiếc thuyền bị mắc cạn trên một tảng đá hay một bãi cát. Khi thủy triều xuống, chiếc thuyền bị mắc kẹt ở một chỗ cao và không có nước khiến cho bạn không thể đi đâu được. Người Mỹ gọi tình trạng này là To Be Left High and Dry. Ngày nay, To Be Left High and Dry có nghĩa là bị kẹt trong một hoành cảnh túng thiếu, khó khăn mà không ai giúp đỡ!

Examples:

Don't leave me high and dry.

Đừng bỏ rơi tôi.

When he was killed in a car crash, his family was left high and dry.

Sau khi anh ta bị thiệt mạng trong một vụ đụng xe, gia đình anh ta rơi vào hoàn cảnh túng thiếu.

He said he would be back in a moment, but he left her there high and dry for the rest of the evening.

Anh ấy nói sẽ trở lại trong chốc lát nhưng anh ta đã bỏ rơi cô ấy ở đó suốt buổi tối.

All my workers quit and left me high and dry.

Tất cả công nhân của tôi đều đã bỏ đi nơi khác để tôi lại một mình hết cách xoay xở.

Bill made good money but he spent every dollar he made. When he was killed in a car crash, his family was left high and dry with no insurance and not enough money to pay the rent.

Bill làm nhiều tiến nhưng lại chi tiêu hết số tiền mà anh kiếm được. Sau khi anh ta bị thiệt mạng trong một vụ đụng xe, gia đình anh ta rơi vào hoàn cảnh túng thiếu, không có bảo hiểm và cũng không đủ tiền để trả tiền nhà.

To Make Ends MeetTo Make Ends Meet - Jun 22, 2019

To Make Ends Meet = To Make Ends Meet 

#idioms #ieltssongngu

To Make Ends Meet hay là To Make Both Ends Meet có nghĩa là kiếm đủ tiền để sống, không mắc nợ, hay là cân đối được số thu và số chi.

Nhiều người cho rằng thành ngữ này bắt nguồn từ việc làm sổ sách kế toán, tổng số cuối cùng (ends) của 2 cột thu chi phải giống nhau. Một số người thì cho rằng họhiểu thành ngữ theo việc may mặc, khi số lượng vải chỉ vừa đủ để chắp 2 đầu (ends) lại với nhau sau khi quấn quanh cơ thể.

Examples:

Being out of work and having two young children, they found it impossible To Make Ends Meet.

Bị thất nghiệp và lại có hai con nhỏ cho nên họ không thể nào đủ sống được.

Now, we just work To Make Ends Meet.

Bây giờ thì chúng tôi chỉ làm đủ sống thôi.

I can't make ends meet on my small salary.

Tôi không thể đủ trang trải với đồng lương ít ỏi của mình.

Many students are finding a job To Make Ends Meet.

Nhiều sinh viên đang tìm kiếm một công việc đủ để kiếm sống qua ngày.

round the clocksuốt ngày đêm - Jun 15, 2019

round the clock = suốt ngày đêm

#idioms #ieltssongngu

Examples:

The police watched the house round the clock but no one went in or came out.

Cảnh sát đã theo dõi ngôi nhà suốt cả ngày lẫn đêm nhưng không có ai vào hoặc đi ra cả.

Doctors and nurses worked round the clock to help those injured in that train crash.

Các bác sĩ và y tá đã làm việc ngày đêm để giúp đỡ những người bị thương trong vụ tai nạn tàu hỏa đó.

She works round the clock.

Cô ta làm việc suốt ngày đêm.

Grandfather was so sick that he had to have nurses round the clock.

Ông bị bệnh rất nặng nên phải có y tá canh 24/24.

than meets the eyecảm thấy cái gì đó khác so với mình tuởng tượng - Jun 13, 2019

more than meets the eye = cảm thấy cái gì đó khác so với mình tuởng tượng

#idioms #ieltssongngu

Examples:

There is more to that problem than meets the eye.

Vấn đề này hóa ra rắc rối hơn là tôi tưởng.

The new boss seems very boring but since I saw her at that party on Saturday night, I'm sure there's more to her than meets the eye.

Sếp mới có vẻ như rất chán nhưng từ khi tôi gặp cô ta tại buổi tiệc vào tối thứ Bảy, tôi biết rằng cô ta hấp dẫn hơn tôi tưởng.

Sailing isn't easy. There's a lot more to it than meets the eye.

Lái tàu thuyền không dễ đâu. Nhìn vậy chứ khó lắm đấy.

There was more to that show than meets the eye.

Show diễn hóa ra là rất thú vị không như tôi tưởng.

And let’s face it - there’s a lot about this building that meets the eye.

Phải thừa nhận là toà nhà này có nhiều thứ hơn hơn chúng ta tưởng tượng.

cost an arm and a legđắt đỏ - Jun 10, 2019

cost (somebody) an arm and a leg = đắt đỏ

#idioms #ieltssongngu 

Examples:

This antique cupboard cost me an arm and a leg.

Tôi đã tốn rất nhiều tiền mua cái tủ cổ này.

It must have cost him an arm and a leg to send all three children to private schools.

Chắc là anh ta phải tốn nhiều tiền lắm để đưa cả ba đứa con vào học trường tư

Fixing the car is going to cost an arm and a leg.

Sửa chiếc xe hơi này tốn rất nhiều tiền.

There were lots of beautiful rings in the store with huge diamonds but they all cost an arm and a leg.

Lúc đó trong cửa hàng có rất nhiều nhẫn đẹp đính những viên kim cương khổng lồ nhưng tất cả chúng đều có giá cắt cổ.

Although it cost me an arm and a leg to buy the cake, I still decided to take it since it was the only bakery shop stayed open that late.

Mặc dù phải bỏ một số tiền lớn ra để mua cái bánh nhưng tôi vẫn quyết định mua nó vì nó là tiệm bánh duy nhất còn mở cửa trễ như vậy.

rack your brainđộng não, nghĩ nát óc - Jun 10, 2019

rack one’s brain = động não, nghĩ nát óc

#idioms #ieltssongngu 

Examples:

If you do not rack your brain when studying, your progress is likely to be slow.

Nếu bạn học mà không chịu động não thì chậm tiến bộ lắm.

I have to rack my brain for a plan.

Tôi phải nặn óc để nghĩ ra một kế hoạch.

I've been racking my brains all day but I can't remember her name.

Tôi đã vắt óc nghĩ cả ngày nhưng tôi không thể nhớ tên cô ấy.

bent onquyết tâm làm 1 việc gì đó - Jun 9, 2019

to be bent on (doing smth) = quyết tâm làm 1 việc gì đó

#idioms #ieltssongngu

Examples:

He seemed bent on destroying their relationship.

Anh ấy dường như nhất quyết phá hủy mối quan hệ của họ.

I was bent on going out of this house.

Tôi đã cương quyết ra khỏi cái nhà này.

We began to smell a rat when they were bent on refusing our proposal.

Chúng tôi bắt đầu thấy ngờ vực khi họ khăng khăng từ chối đề nghị của chúng tôi.

I advised her against it, but she was bent on taking part in the marathon.

Tôi đã khuyên ngăn cô ấy, nhưng cô ta quyết tâm tham gia vào cuộc chạy việt dã.

caught up inbị lôi kéo/cuốn vào thứ/việc gì đó - Jun 7, 2019

to be (get) caught up in something = bị lôi kéo/cuốn vào thứ/việc gì đó
#idiom #ieltssongngu 

Cụm từ này có nghĩa là quá bận tâm làm điều gì đó mà không để ý đến những điều khác.

Examples:

I got so caught up in making amends. I just kept drinking and drinking and drinking.

Em quá chú tâm trong việc bù đắp lỗi lầm nên em cứ uống hoài.

I didn't reckon with getting caught up in so much traffic.

Tôi không nghĩ là lại bị kẹt xe như thế này

He got caught up in a clash between protesters and police.

Anh ấy bị kẹt trong cuộc đụng độ giữa người biểu tình và cảnh sát.

I was so caught up in my school work, that I didn't realize what was happening with my sister.

Tôi đã bị cuốn vào công việc ở trường, đến nỗi tôi không nhận ra chuyện gì đang xảy ra với em gái mình nữa.

make a pass attán tỉnh, gạ gẫm ai - Jun 4, 2019

to make a pass at somebody = tán tỉnh, gạ gẫm ai

#idioms #ieltssongngu

= to do or say something that clearly shows one wants to begin a romantic or sexual relationship with (someone)

Examples:

I'm trying to make a pass at her.

Tôi đang cố tán tỉnh cô ấy.

He began to make a pass at me.

Anh ta bắt đầu tán tỉnh tôi.

He always tries to make a pass at beautiful girls.

Anh ta luôn cố gắng gạ gẫm những cô gái đẹp.

Paolo made a pass at me.

Paolo đã ve vãn tớ.

get off my backđừng làm phiền tôi nữa - Jun 4, 2019

get off my back = đừng làm phiền tôi nữa
#idiom #ieltssongngu 

Examples:

Look, just get off my back, will you! I have got work to do.

Này, anh để cho tôi yên được chứ! Tôi có việc phải làm.

If you tell someone to get off your back, you mean that you want them to stop criticizing you and leave you alone.

Nếu bạn nói với ai đó đừng làm phiền bạn, nghĩa là bạn muốn họ ngừng chỉ trích bạn và để bạn một mình.

You'd better get off my back and let me do what I think is right.

Tốt nhất là anh nên để mặc tôi làm những gì tôi nghĩ là đúng

Why don't you get off my back! I' m doing my best.

Anh đừng có làm phiền tôi nữa được không! Tôi đang cố hết sức đây.

Look, you wanna get off my back? Get out of my face.

Em thôi lãi nhãi đi nào. Anh đi chổ khác đi.

left a bad taste in my mouthđể lại cảm giác khó chịu, tức giận - Jun 3, 2019

left a bad taste in one’s mouth = để lại cảm giác khó chịu, tức giận
#idioms #ieltssongngu

Examples:

He left a bad taste in the mouth.

Ông ấy đã để lại ấn tượng không mấy hay ho.

The whole business about the missing money left a bad taste in his mouth.

Toàn bộ vấn đề về số tiền bị mất cắp khiến ông ta bực mình khó chịu.

The way the waitress treated us left a bad taste in my mouth and I never went back.

Cách người phục vụ đối xử với chúng tôi làm tôi rất khó chịu và tôi không bao giờ quay lại.

It was a very nice party, but something about it left a bad taste in my mouth.

Buổi tiệc hôm đó rất vui nhưng trong đó vẫn có một cái gì làm tôi thấy khó chịu.

rest on your laurelsan phận thủ thường, ngủ quên trên chiến thắng - May 31, 2019

rest on one's laurels = an phận thủ thường, ngủ quên trên chiến thắng
#idioms #ieltssongngu

Examples:

After going through his exams, he has done little studying, apparently with the idea that he could rest on his laurels.

Sau khi đỗ kỳ thi, anh ta ít chú ý đến học tập, rõ ràng là có ý thỏa mãn với thắng lợi của mình.

I know you got a very good degree from Oxford but what are you going to do with your life now? You can't rest on your laurels for ever, you know.

Tôi biết anh đã nhận được một tấm bằng hạng ưu của đại học Oxford, nhưng giờ thì anh sẽ làm gì với cuộc đời của mình? Anh biết đấy, anh không thể mãi say sưa với chiến thắng của mình hoài được.

I've finished the translation at last, but I can' t afford to rest on my laurels because I have another one to do before Sunday.

Cuối cùng tôi đã làm xong bài dịch nhưng tôi không thể ngủ quên trên chiến thắng được vì còn một bài nữa phải làm trước hôm chủ nhật.

A Slip of The Tonguelỡ lời - May 29, 2019

A Slip of The Tongue = lỡ lời
#idioms #ieltssongngu 

Examples:

Just A Slip of The Tongue, but she is so mad she won't speak to me.

Tôi chỉ lỡ lời, nhưng cô ấy giận đến độ không nói chuyện với tôi nữa.

I didn't mean to say that. It was A Slip of The Tongue.

Tôi không có ý nói như thế. Tôi chỉ vô tình lỡ lời thôi.

I failed to understand the instructions because the speaker made A Slip of The Tongue at an important point.

Tôi không hiểu được lời hướng dẫn bởi vì người nói đã nói lộn chữ về một điểm quan trọng.

have my head buried in a bookvùi đầu vào sách vở - May 28, 2019

have my head buried in a book = vùi đầu vào sách vở
#idiom #ieltssongngu 

Examples:

I have been a bit of a bookworm. You'll usually see me with my head buried in a book.

Tôi gần như là một con mọt sách. Bạn sẽ thường xuyên thấy tôi vùi đầu trong sách vở.

Rose always has her head buried in a book.

Rose luôn chúi đầu vào sách vở để học.

Everyone calls him a bookworm just because that he has always got his head buried in a book.

Mọi người đều gọi hắn là một đứa mọt sách chỉ vì hắn luôn luôn vùi đầu vào một cuốn sách nào đó.

on the verge ofsắp làm một việc gì, trước nguy cơ - May 27, 2019

on the verge of doing something = sắp làm một việc gì, trước nguy cơ
#idioms #ieltssongngu 

Examples:

He is on the verge of death.

Anh ta gần chết rồi.

She was on the verge of tears.

Cô ta sắp rơi nước mắt rồi.

His company was on the verge of bankruptcy.

Công ty của ông ta cũng sắp (bên bờ vực) phá sản.

May is on the verge of breaking up with her boyfriend. They argue all the time.

May đang trên bờ vực chia tay với bạn trai. Họ cãi nhau suốt

cut me some slackhãy cho tôi 1 cơ hội - May 26, 2019

cut someone some slack = cho ai 1 cơ hội, nhượng bộ ai
#idiom #ieltssongngu

Trong một cuộc phỏng vấn về đời tư của mình, tổng thống Barack Obama đã nói rằng “If I tell her, ’’Sweetie, we’ve got game 5 of the NBA finals on,’’ she’s willing to cut me a little slack.”
(Nếu tôi nói với cô ấy, “Em yêu, chúng đã xem 5 trận đấu của vòng chung kết NBA rồi,” cô ấy sẽ sẵn sàng nhường tôi).
Đó là những gì mà vị tổng thống đã trả lời các phóng viên khi được hỏi về việc chia sẻ chiếc điều khiển tivi với người vợ của ông, Obama nói rằng vợ ông, Michelle, luôn theo dõi và nắm được chương trình gì đang diễn ra trên tivi bởi vì Barack luôn bận rộn và vắng nhà. Vì vậy khi ông trở về, ông được “nhượng quyền sở hữu” chiếc điều khiển tivi từ người vợ của ông.

Động từ slack có nghĩa là nới lỏng, xả hơi (loose) và bạn có thể hiểu được thành ngữ này bắt nguồn từ đâu? Nếu bạn gặp phải khó khăn gì trong cuộc sống, bạn luôn hi vọng một ai đó sẽ giúp đỡ hay nhượng bộ cho mình phần nào giúp bạn giảm bớt khó khăn (loosen up the difficulties) đó.

Tuy nhiên, nếu như một ai đó được nhượng bộ quá nhiều (to be given too much slack), họ có thể trở thành slackers (những kẻ lười nhác, trốn việc). Như trong trường hợp của Barack, nếu ông dành hầu hết thời gian dành tivi thay vì tham gia các công việc chính trị, thì người vợ của ông có thể gọi ông là một slacker và lấy chiếc điều khiển tivi từ tay ông. Quả thật là một điều không nên làm phải không?

Trong film Friends tập 8 season 2 cũng có idioms này:  Hey, cut him some slack. It was Chandler's idea.    (Hey, hãy cho cậu ấy 1 cơ hội đi. Đấy là ý của Chandler)

Examples:

I understand why you 're so critical of her. Cut her some slack.

Tôi hiểu tại sao anh lại nghiêm khắc với cô ấy như vậy. Hãy khoan dung với cô ấy.

No need to be so angry. This is the first time I 've ever been late to work. cut me some slack!

Không cần thiết phải tức giận. Đây là lần đầu tiên tôi đi làm muộn. Hãy cho tôi 1 cơ hội đi.

I know I made a mistake, but it's my first week on the job, so cut me some slack, OK?

Tôi biết mình có khuyết điểm, nhưng đây mới là tuần làm việc đầu tiên của tôi, xin hãy châm chước cho tôi nhé?

right under your noserõ ràng ngay trước mặt - May 25, 2019

right under one's nose = rõ ràng ngay trước mặt
#idioms #ieltssongngu

Examples:

Stealing from the kitchen has been going on right under their nose for years.

Việc ăn cắp trong nhà bếp đã diễn ra ngay trước mặt họ trong nhiều năm.

I put the bill right under his nose so that he couldn't miss it.

Tôi để tờ hóa đơn ngay trước mặt để cho anh ta không thể nào lơ đi được.

The thief took the lady's luggage right out from under her nose.

Kẻ cắp đã lấy hành lý của người phụ nữ ngay trước mắt bà ta.

Where are the car keys? There, right under your nose.

Chìa khóa ô tô đâu rồi? Kìa, ngay trước mặt anh kìa.

beyond the shadow of a doubtkhông còn nghi ngờ gì nữa - May 24, 2019

beyond the shadow of a doubt = không còn nghi ngờ gì nữa
#idioms #ieltssongngu

Examples:

Beyond a shadow of a doubt the victim was poisoned.

Không còn nghi ngờ gì nữa, nạn nhân đã bị đầu độc.

We knew beyond a shadow of a doubt that something bad had happened.

Chúng tôi biết chắc là có gì xấu đã xảy ra.

He's innocent beyond a shadow of a doubt.

Ông ta hoàn toàn vô tội, đó là điều chắc chắn.

Everyone believed beyond a shadow of a doubt that the man had stolen the money.

Mọi người đều tin chắc rằng gã này đã đánh cắp tiền.

Wild Cardlá bài bất ngờ - May 24, 2019

Wild Card = lá bài bất ngờ
#idioms #ieltssongngu 

 Khi người Mỹ chơi bài Poker, còn gọi là bài xì phé, mỗi người được chia cho 5 lá bài để đánh, và người chia bài đôi khi ấn định một lá bài nào đó làm Wild Card. Wild có nghĩa là hoang dã, hay thay đổi bất thường. Còn Wild Card là một lá bài được định sẵn để bạn có thể đặt cho nó bất cứ một giá trị nào bạn muốn. Mục đích là làm cho tay bài của bạn có giá trị cao hơn, và bạn dễ ăn hơn. Trong đời sống hàng ngày, Wild Card được dùng để chỉ bất cứ một điều gì có khả năng thay đổi một tình hình, nhưng không ai có thể tiên đoán được hậu quả đó sẽ ra sao.

Examples:

Normally an independent doesn’t have much chance. But this man is a popular TV newsman who has raised money for a big campaign. He is a Wild Card who might have a real chance to win.

Thường thì một ứng cử viên độc lập không có nhiều cơ may để thắng. Nhưng ông này là một phóng viên truyền hình rất được ưa chuộng, và đã quyên được nhiều tiền cho cuộc vận động. Ông ấy là một lá bài bất ngờ, có thể thắng trong vụ này.

The Redskins didn’t get to the playoffs last year, but they are supposed to be better this season. In fact, some hopeful fans think they are a Wild Card to win the superbowl this winter.

Đội bóng Redskins đã không được vào vòng chung kết năm ngoái, nhưng trong mùa đấu năm nay đã tỏ ra khá hơn. Thật vậy, một số người hâm mộ bóng đá cho rằng đội này có thể bất ngờ thắng trận chung kết giải vô địch bóng bầu dục nhà nghề của Mỹ, thường được gọi là Superbowl vào mùa đông này.

Frankly, I don't want a Wild Card like him ruining my evening.

Thật tình mà nói, tôi không muốn một người bất định như anh ấy làm tôi mất vui.

buy offmua chuộc, đút lót ai - May 22, 2019

buy off someone = mua chuộc, đút lót ai
#idioms #ieltssongngu 

Examples:

It is a crime to buy off others and be bought off by them.

Đút lót người khác hoặc ăn hối lộ của người khác đều là có tội.

He tried to buy off the politician.

Anh ta cố gắng mua chuộc chính trị gia.

Even Sofia lied only after being bought off with a new cell phone.

Và cả Sofia cũng nói dối sau khi được đút lót bằng một cái điện thoại mới.